Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5

0
224

 Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5

I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Chọn ý đúng ghi vào bài làm. (Câu 1; 2; 3; 4; 5; 7).

Câu 1. (0,5 điểm) Số bé nhất trong các số: 3,055; 3,050; 3,005; 3,505 là:

a. 3,505

b. 3,050

c. 3,005

d. 3,055

Câu 2(0,5 điểm) Trung bình một người thợ làm một sản phẩm hết 1giờ 30 phút. Người đó làm 5 sản phẩm mất bao lâu?

a. 7 giờ 30 phút

b. 7 giờ 50 phút

c. 6 giờ 50 phút

d. 6 giờ 15 phút

Câu 3. (0,5 điểm) Có bao nhiêu số thập phân ở giữa 0,5 và 0,6:

a. Không có số nào

b. 1 số

c. 9 số

d. Rất nhiều số

Câu 4. (0,5 điểm) Hỗn số 3viết thành số thập phân là:

a. 3,90

b.3,09

c.3,9100

d. 3,109

Câu 5. (1 điểm) Tìm một số biết 20 % của nó là 16. Số đó là:

a. 0,8

b. 8

c. 80

d. 800

Câu 6. (1 điểm) Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống.

Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 36 dm2. Thể tích hình lập phương đó là:

a. 27 dm3

b. 2700 cm3

c. 54 dm3

d. 27000 cm3

Câu 7. (1 điểm) Trong các vận tốc sau, vận tốc nào lớn nhất?

a. 810m/phút

b. 0,78km/phút

c. 12,5m/giây

d. 48km/giờ

Câu 8. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a. 0,48 m2 = …… cm2

b. 0,2 kg = …… g

c.5628 dm3 = ……m3

d. 3 giờ 6 phút = ….giờ

II. TỰ LUẬN: ( 4 điểm)

Bài 1. (2 điểm) Đặt tính và tính.

a. 56,72 + 76,17

b. 367,21 – 128,82

c. 3,17 x 4,5

d. 52,08 :4,2

Bài 2. (2 điểm) Quãng đường AB dài 180 km. Lúc 7 giờ 30 phút, một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 54 km/giờ, cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với vận tốc 36 km/giờ. Hỏi:

a. Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?
b. Chỗ 2 xe gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?

Hướng dẫn đánh giá, ghi điểm Toán lớp 5

I.TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1.  (0,5 điểm) đáp án c

Câu 2.  (0,5 điểm) đáp án a

Câu 3. ( 0,5 điểm) đáp án d

Câu 4.  (0,5 điểm) đáp án b

Câu 5(1 điểm) đáp án c

Câu 6. (1 điểm)

a. 27 dm3  Đ

b. 2700 cm3 S

c. 54 dm3 S

d. 27000 cmĐ

Câu 6. (1 điểm) đáp án c

Câu 7. (1 điểm) đáp án a

Câu 8. (1 điểm) Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm

a. 0,48 m2  = 4800 cm2

b. 0,2 kg = 200 g

c. 5628  dm3 = 5,628 m3

d. 3 giờ 6 phút = 3,1.giờ

II. TỰ LUẬN ( 4 điểm)

Bài 1: (2 điểm ) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm

a. 132,89

b. 238,39

c.  14,265

d. 12,4

Bài 2: (2 điểm) 

Giải

Tổng hai vận tốc là:

36 + 54 = 90 (km/ giờ)  (0,5 điểm)

Hai người gặp nhau sau:

180 : 90 = 2 (giờ)   (0,5 điểm)

Hai người gặp nhau lúc:

2 giờ + 7 giờ 30 phút = 9giờ 30 phút    (0,5 điểm)

Chỗ gặp nhau cách A số km là:

54 x 2  = 108 (km)      (0,5 điểm)

Đáp số: a) 9 giờ 30 phút

review sách Ngữ pháp tiếng hàn thông dụng

review bộ sách học tiếng hàn tật là đơn giản

review những cuốn sách học tiếng hàn hay

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here