Danh sách các trường THPT tại TP Hồ Chí Minh

0
16378

Công Ty Cổ Phần Liên Kết Giáo Dục Việt Nam cung cấp Danh sách mã tỉnh, mã các trường THPT tại Thành Phố Hồ Chí Minh năm 2014 để tiện cho các thí sinh và phụ huynh tra cứu điểm thi tốt nghiệp THPT, làm hồ sơ đăng ký dự thi đại học – cao đẳng.

Mã tỉnh TP.HCM: 02

STT Mã trường Tên trường STT Mã trường Tên trường
1 001 THPT Trưng Vương 108 111 THPTDL Phan Hữu ích
2 002 THPT Bùi Thị Xuân 109 112 Tiểu học, THCS-THPT Quốc Tế
3 003 THPT Tenlơman 110 113 THPT DL Duy Tân
4 004 THPT Trần Đại Nghĩa 111 114 THPTDL Hồng Hà
5 005 THPT Lương Thế Vinh 112 115 THPTDL Phương Nam
6 006 THPT Giồng Ông Tố 113 116 THPT DL Ngôi Sao
7 007 THPT Thủ Thiêm 114 117 THPTTT Phan Châu Trinh
8 008 THPT Lê Qúy Đôn 115 118 TTGDTX Quận 1
9 009 THPT Ng T M Khai 116 119 TTGDTX Quận 2
10 010 THPT Marie-Curie 117 120 TTGDTX Quận 3
11 011 TT KTTHHN Lê T H Gấm 118 121 TTGDTX Quận 4
12 012 THPT Nguyễn T Diệu 119 122 TTGDTX Quận 5
13 013 THPT Nguyễn Trãi 120 123 TTGDTX Quận 6
14 014 THPT Nguyễn Hữu Thọ 121 124 TTGDTX Quận 7
15 015 THPT Lê Hồng Phong 122 125 TTGDTX Quận 8
16 016 THPT Hùng Vương 123 126 TTGDTX Quận 9
17 017 THPT Trần Khai Nguyên 124 127 TTGDTX Quận 10
18 018 THPT NK ĐH KHTN 125 128 TTGDTX Quận 11
19 019 THPT Thực hành/ĐHSP 126 129 TTGDTX Quận 12
20 020 THPT Trần Hữu Trang 127 130 TTGDTX Quận Gò Vấp
21 021 THPT Mạc Đỉnh Chi 128 131 TTGDTX Quận Tân Bình
22 022 THPT Bình Phú 129 132 TTGDTX Quận Tân Phú
23 023 THPT Lê Thánh Tôn 130 133 TTGDTX Quận Bình Thạnh
24 024 THPT Ngô Quyền 131 134 TTGDTX Quận Phú Nhuận
25 025 THPT Tân Phong 132 135 TTGDTX Quận Thủ Đức
26 026 THPT LươngVănCan 133 136 TTGDTX Quận Bình Tân
27 027 THPT Ngô Gia Tự 134 137 TTGDTX H. Bình Chánh
28 028 THPT Tạ Quang Bửu 135 138 TTGDTX Huyện Củ Chi
29 029 THPT TNKTDTT Nguyễn Thị Định 136 139 TTGDTX Huyện Hóc Môn
30 030 THPT Nguyễn Huệ 137 140 TTGDTX Huyện Nhà Bè
31 031 THPT Phước Long 138 141 TTGDTX Huyện Cần Giờ
32 032 THPT Long Trường 139 142 TTGDTX Lê Quí Đôn
33 033 THPT Ng Khuyến 140 143 TTGDTX Chu Văn An
34 034 THPT Nguyễn Du 141 144 TTGDTX Gia Định
35 035 THPT Ng An Ninh 142 145 TTGDTX TN xung phong
36 036 THPT Sương Ng ánh 143 146 TT.HT Người tàn tật
37 037 THPT Diên Hồng 144 147 THPT Vĩnh Viễn
38 038 THPT Nguyễn Hiền 145 148 BTVH CĐKT Cao Thắng
39 039 THPT N Kỳ K Nghĩa 146 149 BTVH Tôn Đức Thắng
40 040 THPT Võ Trường Toản 147 150 BTVH/ ĐH Ngọai Thương
41 041 THPT Thạnh Lộc 148 151 Nhạc Viện TP HCM
42 042 THPT Trường Chinh 149 160 THKT Nông Nghiệp
43 043 THPT Gò Vấp 150 161 TH Múa
44 044 THPT NgTrungTrực 151 164 THKTNV Nguyễn Hữu Cảnh
45 045 THPT Ng Công Trứ 152 165 THCN L.Thực T.Phẩm
46 046 THPT NgThựơngHiền 153 166 THKTNV Nam Sài Gòn
47 047 THPT Ng Thái Bình 154 171 THPT TT Quốc văn Sài gòn
48 048 THPT Ng Chí Thanh 155 172 THPT Nam Sài gòn
49 049 THPT Lý Tự Trọng 156 173 THPT Trần Hưng Đạo
50 050 THPT Tân Bình 157 174 Song ngữ Quốc tế Horizon
51 051 THPT Trần Phú 158 175 THPT DL Úc Châu
52 052 THPT Thanh Đa 159 176 THPT TT Nam Mỹ
53 053 THPT Võ Thị Sáu 160 177 THPT TT Đông Du
54 054 THPT PhanĐăng Lưu 161 178 THPT DL Châu Á Thái Bình Dương
55 055 THPT Hoàng HoaThám 162 179 THPT DL Bắc Mỹ
56 056 THPT Gia Định 163 180 THPT DL Minh Đức
57 057 THPT Phú Nhuận 164 181 THPT TT Tân Phú
58 058 THPT Hàn Thuyên 165 182 THPT Tây Thạnh
59 059 THPT Ng Hữu Huân 166 183 THPT Lạc Hồng
60 060 THPT Hiệp Bình 167 184 THPT TT Hiền Vương
61 061 THPT Thủ Đức 168 185 THPTTT Trần Nhân Tông
62 062 THPT Tam Phú 169 186 THPT Hoa Lư
63 063 THPT An Lạc 170 187 THPT Quốc Trí
64 064 THPT Đa Phước 171 188 THPT Trần Quang Khải
65 065 THPT Lê Minh Xuân 172 189 THPT DL Quốc tế APU
66 066 THPT Bình Chánh 173 190 THPT Trần Quốc Tuấn
67 067 THPT Củ Chi 174 191 THPT Tân Trào
68 068 THPT Trung Phú 175 192 THPT Việt Âu
69 069 THPT Quang Trung 176 193 THPT Đông Dương
70 070 THPT Trung Lập 177 194 THPT Vĩnh Lộc
71 071 THPT An Nhơn Tây 178 195 THPT Trần Quốc Toản
72 072 THPT Tân Thông Hội 179 196 THPT Chu Văn An
73 073 THPT Phú Hòa 180 197 THPT Khai Minh
74 074 Thiếu Sinh Quân 181 198 THPT Đại Việt
75 075 THPT Lý Thường Kiệt 182 199 THPT Đinh Thiện Lý
76 076 THPT Nguyễn Hữu Cầu 183 200 THPT Quang Trung Nguyễn Huệ
77 077 THPT Bà Điểm 184 201 THPT quốc tế Việt Úc
78 078 THPT Nguễn Văn Cừ 185 202 THPT Lý Thái Tổ
79 079 THPT Nguyễn Hữu Tiến 186 203 THPT An Nghĩa
80 080 THPT Long Thới 187 204 THPT Phước Kiển
81 081 THPT Cần Thạnh 188 205 PT ĐB Nguyễn Đình Chiểu
82 082 THPT Bình Khánh 189 206 THPT Tân Nam Mỹ
83 083 THPT DL Đăng Khoa 190 207 THTH Sài Gòn
84 085 THPTDL N Bỉnh Khiêm 191 208 THPT Đào Duy Anh
85 086 THPTDL Huỳnh Thúc Kháng 192 209 THPT Phú lâm
86 087 THPTDL Á Châu 193 210 THPT Sao Việt
87 088 THPTDL An Đông 194 211 THPT Đức Trí
88 089 THPTDL Thăng Long 195 212 THPT Nguyễn Văn Linh
89 090 THPTDL Khai Trí 196 213 THPT DL quốc tế Cannada
90 091 THPT Phan Bội Châu 197 214 THPT Lam Sơn
91 092 THPTDL Ngô Thời Nhiệm 198 215 BTVH Thanh Đa
92 094 THPT TT Vạn Hạnh 199 216 THPT Âu Lạc
93 096 THPTDL Phạm Ngũ Lão 200 217 THPT Phùng Hưng
94 097 THPTDL Hermann Gmeiner 201 218 THPT Đào Duy Từ
95 098 THPT DL Hồng Đức 202 219 TTGDTX Trần Hưng Đạo
96 099 THPTDL Nhân Văn 203 220 THPT Việt Mỹ
97 100 THPT Nguyễn Tất Thành 204 221 THPT Thái Bình Dương
98 101 THPT Trí Đức 205 222 THPT Hoàng Diệu
99 102 THPT DL Nguyễn Khuyến 206 223 THPT Bác Ái
100 103 THPT DL Trương Vĩnh Ký 207 224 THPT Việt Úc
101 104 THPT DL Hoà Bình 208 225 THPT Đinh Tiên Hoàng
102 105 THPTDL Thái Bình 209 226 THPT An Dương Vương
103 106 THPTDL Thanh Bình 210 227 THPT Nhân Việt
104 107 THPTDL Bắc Sơn 211 228 THPT Đông Á
105 108 THPTDL Việt Thanh 212 229 THPT Thành Nhân
106 109 THPT DL Hưng Đạo 213 236 THPT quốc tế Khai Sáng
107 110 THPTDL Đông Đô

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here