Đề án tuyển sinh riêng của Đại học Tiền Giang

0
6943

Trường Đại học Tiền Giang tổ chức thực hiện phương thức 1. Nếu chưa đủ chỉ tiêu, các đợt xét tuyển tiếp theo Trường tổ chức xét tuyển đồng thời hai phương thức 1 và 2.

1. Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi THPT quốc gia

1.1. Đối tượng xét tuyển

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

– Thí sinh có điểm thi kỳ thi THPT quốc gia do các trường ĐH chủ trì.

– Các thí sinh thuộc diện được tuyển thẳng không phải đăng ký xét tuyển, chỉ cần làm hồ sơ xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

1.2. Các ngành xét tuyển

– Nhóm các môn xét tuyển

TT

Nhóm môn

Môn xét tuyển

1

Nhóm 1

Toán, Vật lý, Hóa học

2

Nhóm 2

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3

Nhóm 3

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4

Nhóm 4

Toán, Sinh học, Hóa học

5

Nhóm 5

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

6

Nhóm 6

Ngữ văn,  Tiếng Anh, Lịch sử

7

Nhóm 7

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí

8

Nhóm 8

Toán, Đọc & Kể chuyện, Hát

9

Nhóm 9

Ngữ văn, Đọc & Kể chuyện, Hát

10

Nhóm 10

Toán, Thẩm âm&Tiết tấu, Thanh nhạc

11

Nhóm 11

Ngữ văn, Thẩm âm&Tiết tấu, Thanh nhạc

12

Nhóm 12

Toán, Hình họa, Trang trí

13

Nhóm 13

Ngữ văn, Hình họa, Trang trí

14

Nhóm 14

Toán, Năng khiếu, Thể lực

15

Nhóm 15

Sinh, Năng khiếu, Thể lực

16

Nhóm 16

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

17

Nhóm 17

Toán, Ngữ văn, Vật lý

18

Nhóm 18

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

19

Nhóm 19

Toán, Tiếng Anh, Hóa học

– Ngành tuyển sinh theo nhóm ngành xét tuyển

TT

Mã ngành

Ngành học

Nhóm xét tuyển

Môn xét tuyển

A. Các ngành đào tạo đại học  

1

D340301

Kế toán

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 3.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

2

D340101

Quản trị kinh doanh

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 3.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

3

D480201

Công nghệ Thông tin

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 3.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

4

D510103

CN Kỹ thuật Xây dựng

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 3.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

5

D540101

Công nghệ Thực phẩm

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 4;

Nhóm 19.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Hóa học;

6

D620301

Nuôi trồng Thủy sản

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 4;

Nhóm 18.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

7

D620110

Khoa học cây trồng

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 4;

Nhóm 18.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

8

D420201

Công nghệ Sinh học

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 4;

Nhóm 18.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

9

D510201

Công nghệ KT Cơ khí

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 3.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

10

D220330

Văn học

Nhóm 5;

Nhóm 6.

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

Ngữ văn,  Tiếng Anh, Lịch sử

11

D140202

Giáo dục tiểu học

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 3;

Nhóm 5.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

12

D340201

Tài chính ngân hàng

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 3;

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

B. Các ngành đào tạo cao đẳng

1

C340301

Kế toán

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 3.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

2

C340101

Quản trị kinh doanh

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 3.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

3

C480201

Công nghệ Thông tin

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 3.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

4

C540102

Công nghệ Thực phẩm

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 4;

Nhóm 19.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Hóa học.

5

C540204

Công nghệ May

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 3;

Nhóm 4.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học.

6

C510103

CN Kỹ thuật Xây dựng

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 3.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

7

C510301

CNKT Điện-Điện tử

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 3.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

8

C510205

CN Kỹ thuật Ô tô

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 3.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

9

C620301

Nuôi trồng Thủy sản

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 4;

Nhóm 18;

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

10

C640201

Dịch vụ Thú y

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 18;

Nhóm 19.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

Toán, Tiếng Anh, Hóa học.

11

C220201

Tiếng Anh

Nhóm 3.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

12

C340201

Tài chính Ngân hàng

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 3.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

13

C340103

QT Dịch vụ DL&Lữ hành

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 3;

Nhóm 5.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

14

C620110

Khoa học cây trồng

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 4;

Nhóm 18.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

15

C510201

Công nghệ KT Cơ khí

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 3.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

16

C420201

Công nghệ Sinh học

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 4;

Nhóm 18.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

17

C620116

Phát triển Nông thôn

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 4;

Nhóm 19.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Hóa học.

18

C380201

Dịch vụ Pháp lý

Nhóm 1;

Nhóm 2;

Nhóm 3;

Nhóm 5.

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

19

C140201

Giáo dục mầm non

Nhóm 8;

Nhóm 9.

Toán, Đọc & Kể chuyện, Hát;

Ngữ văn, Đọc & Kể chuyện, Hát.

20

C140231

Sư phạm Tiếng Anh

Nhóm 3.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

21

C140206

Giáo dục thể chất

Nhóm 14;

Nhóm 15.

Toán, Năng khiếu, Thể lực;

Sinh, Năng khiếu, Thể lực;

22

C140221

Sư phạm Âm nhạc

Nhóm 10;

Nhóm 11.

Toán, Thẩm âm&Tiết tấu, Thanh nhạc;

Ngữ văn, Thẩm âm&Tiết tấu, Thanh nhạc;

23

C140222

Sư phạm Mỹ thuật

Nhóm 12;

Nhóm 13.

Toán, Hình họa, Trang trí;

Ngữ văn, Hình họa, Trang trí;

24

C140213

Sư phạm Sinh Hóa

Nhóm 4;

Nhóm 18;

Nhóm 19.

Toán, Sinh học, Hóa học;

Toán, Tiếng Anh, Sinh học;

Toán, Tiếng Anh, Hóa học;

25

C140218

Sư phạm Sử Địa

Nhóm 3;

Nhóm 5.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

+ Đối với các ngành xét tuyển có môn năng khiếu, Trường sẽ tổ chức thi môn năng khiếu. Thời gian tổ chức thi môn năng khiếu sẽ được thông báo trên website của Trường và các phương tiện truyền thông khác.

1.3. Điều kiện xét tuyển

+ Tốt nghiệp THPT;

+ Điểm của mỗi môn xét tuyển đạt mức điểm tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

+ Việc xác định điểm trúng tuyển, gồm: tổng điểm thi của 3 môn thuộc nhóm ngành đào tạo cộng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; xếp từ trên xuống đến chỉ tiêu được xác định.

● Điều kiện xét tuyển các nhóm có môn năng khiếu (NK)

+ Điểm môn văn hóa, được xác định kết quả qua kì thi THPT quốc gia với kết quả đạt mức điểm tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định cộng điểm môn thi năng khiếu, cộng với điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.

+ Việc xác định điểm trúng tuyển, gồm tổng kết quả điểm của các môn, cộng với điểm ưu tiên; xếp thứ tự từ trên xuống đến chỉ tiêu được xác định.

Mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here