Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4

0
1521

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 đề số 1

I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Câu 1: (0.5 điểm) Năm triệu không trăm bảy mươi nghìn sáu trăm được viết là:

A. 5 070 060                                 B. 5 070 600
C. 5 700 600                                 D. 5 007 600

Câu 2: (0.5 điểm) Chữ số 7 trong số 587964 thuộc hàng nào?

A. Hàng trăm                B. Hàng nghìn         C. Hàng chục          D. Hàng đơn vị

Câu 3: Trong các số 1397; 1367; 1697; 1679 số lớn nhất là số:

A. 1397 B. 1367 C. 1697 D. 1679

Câu 4: (0.5 điểm) Số trung bình cộng của 49 và 87 là?

A. 67 B. 68 C. 69 D. 70

Câu 5: (0.5 điểm) 2 tấn = …………………..yến?

A. 20 B. 200 C. 2000 D. 20000

Câu 6: (0.5 điểm) Hình vẽ bên có?

A. Hai đường thẳng song song. Hai góc vuông.
B. Hai đường thẳng song song. Ba góc vuông.
C. Ba đường thẳng song song. Hai góc vuông.
D. Ba đường thẳng song song. Ba góc vuông.

Câu 7: (0.5 điểm) Kết quả của phép nhân 45 × 11 là:

A. 90                        B.195                             C.495                                           D. 594

Câu 8: Bác Hồ sinh năm 1890 thuộc thế kỷ nào?

A. Thế kỷ XVII          B. Thế kỷ XVIII           C. Thế kỷ XIX                       D. Thế kỷ XX

Câu 9: Trong các số sau số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

A. 450                   B. 405                          C. 504                                                D. 545

Câu 10: Kết quả của biểu thức: 5 x 134 x 2 là:

A.134                                  B.13400                         C. 1304                              D.1340

II. TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a) 236 105 + 82 993

b) 935 807 – 52453

c) 365 x 103

d) 11 890 : 58

Câu 2: (2 điểm) Một trường tiểu học có 672 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 92 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam?

Câu 3: Tính nhanh:

12345 x 17 + 23 x 12345 + 12345 + 12345 x 35 + 12345 x 24

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 số 2

I. Trắc nghiệm: (4 điểm)

Câu 1: Khoanh vào câu trả lời đúng (0,5 điểm)

1. Trong các số 5 784; 6874; 6 784; 5748, số lớn nhất là:

A. 5785                           B. 6 874                       C. 6 784                          D. 5 748

2. 5 tấn 8 kg = ……… kg?

A. 580 kg B. 5800 kg C. 5008 kg D. 58 kg

3. Trong các số sau số nào chia hết cho 2 là:

A. 605                 B. 1207                      C. 3642                                         D. 2401

 

Câu 2: Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là: (1 đ)

A. 16m                         B. 16m2                                C. 32 m                         D. 12m

Câu 3: Năm 2016 là thế kỉ thứ bao nhiêu? (0,5 điểm)

A. XIX                                   B. XX                                   C. XVIII                   D. XXI

Câu 4: Xếp các số sau: 2274; 1780; 2375; 1782 (0,5 điểm)

Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………………………………………………………..

II. Tự luận: (6 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính

a. 72356 + 9345

b. 3821 – 1805

c. 2163 x 203

d. 2688 : 24

Câu 2: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất

a) 2 x 134 x 5

b) 43 x 95 + 5 x 43

Câu 3: (2 điểm) Tổng số tuổi của mẹ và con là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

Câu 4: (1 điểm) Tìm số bị chia nhỏ nhất trong phép chia có thương là 12 và số dư là 19.

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 số 3

PHẦN 1: Trắc nghiệm (5 điểm).

Hãy khoanh vào trước câu trả lời đúng:

Câu 1. (1 điểm) Số 85 201 890 được đọc là:

a. Tám trăm năm mươi hai triệu không trăm mười tám nghìn chín mươi
b. Tám mươi lăm triệu hai trăm linh một nghìn tám trăm chín mươi
c. Tám triệu năm trăm hai không một nghìn tám trăm chín mươi
d. Tám nghìn năm trăm hai mươi triệu một nghìn tám trăm chín mươi

Câu 2. (1 điểm) 1 tấn = …………kg

A. 1000                              B. 100                              C. 10000                 D. 10

Câu 3. (1 điểm) Chữ số 2 trong số 7 642 874 chỉ:

A. 20 000                           B. 200                   C. 200 000                    D. 2000

Câu 4. (1 điểm) 1 giờ = …………phút

A. 60 phút                     B. 90 phút                  C. 120 phút             D. 50 phút

PHẦN 2: Tự luận (5 điểm).

Câu 6. (2 điểm). Đặt tính rồi tính.

a. 76402 + 12856 b. 49172 – 28526

c. 334 × 37 d. 128 472 : 6

Câu 7: (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất.

a. 490 x 365 – 390 × 365 =

b. 2364 + 37 × 2367 + 63 =

Câu 8: (2 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 105 mét, chiều rộng bằng 68 mét. Tính

a. Chu vi mảnh đất đó

b. Diện tích mảnh đất đó.

Trên đây là đề thi học kì 1 môn Toán lớp 4 các em cùng tham khảo để cho những chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới nhé. Chúc các em thành công.

Xem thêm

sách tiếng anh lớp 4

sách tiếng anh lớp 5

sách tiếng anh lớp 6

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here