Bài tập thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh

Trong tiếng anh chỉ tồn tại 7 thì cơ bản trong đó thì hiện tại tiếp diễn luôn là thì tương đối dễ nhận biết. Các bạn hãy luyện một số Bài tập thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh sau để bổ sung thêm kiến thức cho bản thân.

Tương ứng với từng bài trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh chúng mình sẽ cung cấp cho các bạn phần bài tập để thực hành luôn phần Ngữ pháp tiếng Anh vừa học. Bài tập ngữ pháp tiếng Anh này giúp bạn ôn tập và hiểu sâu hơn các phần lý thuyết đã được trình bày trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh.

Trước khi làm Bài tập thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh, nếu bạn muốn đọc lại phần ngữ pháp tiếng Anh tương ứng.

Với các từ mới mình sẽ không dịch sẵn mà bạn nên tự tìm hiểu vì điều đó sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn. Sau khi bạn đã làm xong bài tập, để so sánh xem mình làm đúng được bao nhiêu, mời bạn click chuột vào phần Hiển thị đáp án ở bên dưới.

Dưới đây là phần bài tập thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh để các em bổ sung thêm kiến thức:

1. Bài tập thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh : Bài 1

Complete the sentences with the following verbs in the correct form: get  having  look  lose  make  start  stay  try  work

  1. ‘You‘re working hard today’. ‘Yes,I have a lot to do.’
  2. I ….. for Christine. Do you know where she is?
  3. It ….. dark. Shall I turn on the light?
  4. They don’t have anywhere to live at the moment. They ….. with

friends until they find somewhere.

  1. Things are not so good at work. The company ….. moneys.
  2. Have you got an umbrella? It ….. to rain.
  3. You ….. a lot of noise. Can you be quieter? I ….. to concentrate.
  4. Why are all these people here? What …..?

Đáp án:

  1. ‘m looking
  2. ‘s getting
  3. are playing
  4. is losing
  5. is starting
  6. are making… am trying
  7. is happening

2. Bài tập thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh : Bài 2:

Put the verb into the correct form. Sometimes you need the negative (I’m not doing…)

  1. Please don’t make so much noise. I‘m trying (try) to work.
  2. Let’s go out now. It isn’t raining (rain) any more.
  3. You can turn off the radio. I ….. (listen) to it.
  4. Kate phoned me last night. She’s on holiday in France. She ….. (have)

a great time and doesn’t want to come back.

  1. I want to lose weight, so this week I ….. (eat) lunch.
  2. Andrew has just started evening classes. He ….. (learn)German.
  3. Paul and Sally have had an argument. They ….. (speak) to each other.
  4. I ….. (get) tired. I need a rest.
  5. Tim ….. (work) this week. He’s on holiday.

Đáp án:

  1. ‘m not listening
  2. ‘s having
  3. ‘m not eating
  4. is learning
  5. aren’t speaking
  6. ‘m getting
  7. isn’t working

3. Bài tập thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh : Bài 3:

Complete the conversations:

  1. A: I saw Brian a few days ago.

B: Oh, did you? What’s he doing these days? (what/he/do)

A: He’s at university.

B: ….. ? (what/he/study)

A: Psychology.

B: ….. it?(he/enjoy)

A: Yes, he says it’s a very good course.

  1. A: Hi, Liz. How ….. in your new job? (you/get on)

B: Not bad. It wasn’t so good at first, but ….better now.(things/get)

A: What about Jonathan? Is he OK?

B: Yes, but ….. his work at the moment. (he/not/enjoy)

He’s been in the same job for a long time and ….. to get bored with (he/begin)

Đáp án:

  1. What’s he studying

Is he enjoying

  1. are you getting on

things are getting

he isn’t enjoying

he is beginning

4. Bài tập thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh : Bài 4:

Comlete the sentences using the following verbs: begin  change  get  increase  rise

  1. The population of the world is increasing very fast.
  2. The world ….. Things never stay the same.
  3. The situation is already bad and it ….. worse.
  4. The cost of living ….. Every year things are more expensive.
  5. The weather ….. to improve. The rain has stopped, and the wind isn’t as strong.

Đáp án:

2  is changing

3  is getting

4  is rising

5  is beginning