Nhiễm sắc thể và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

Nhiễm sắc thể và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

I. HÌNH THÁI CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ

  1. Hình thái NST

– Ở vi khuẩn: NST chỉ là phân tử ADN trần, có dạng vòng, không liên kết với prôtêin.

– Ở virus: NST cũng là ADN trần, 1 số khác NST là ARN.

–  Ở sinh vật nhân chuẩn:

– Mỗi NST gồm 2 cromatit gắn nhau ở tâm động.

– Trong tế bào sinh dưỡng (tế bào xôma) mỗi NST có 1 cặp giống nhau về hình thái được gọi là cặp NST tương đồng.

2. Cấu trúc siêu hiển vi của NST

– NST được cấu tạo gồm: ADN và prôtêin (loại histon). Lượng ADN khổng lồ của mỗi tế bào sinh vật nhân chuẩn có thể xếp gọn vào nhân tế bào có kích thước rất nhỏ là do sự gói bọc ADN theo các mức xoắn khác nhau trong NST

– ADN mạch xoắn (2nm). Đoạn ADN gồm 146 cặp nuclêotit quấn 1 vòng ¾ quanh khối cầu gồm 8 phân tử prôtêin dạng histon tạo thành các nuclêôxôm  à Sợi cơ bản (11nm)àSợi nhiễm sắc (30nm)à Vùng xếp cuộn (300nm)à Cromatid (700nm)à NST ở kỳ giữa (1400nm)

II. ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST

– Đột biến cấu trúc NST là những biến đổi trong cấu trúc của NST, dạng đột biến này làm sắp xếp lại trình tự các gen và thay đổi hình dạng, cấu trúc của NST.

+ Bên trong 1 NST: mất đoạn, đảo đoạn, lập đoạn.

+ Giữa các NST: chuyển đoạn.

– Do các tác nhân vật lí như tia phóng xạ, hóa chất độc hại như thuốc trừ sâu, diệt cỏ, do virus… hoặc do sự biến đổi sinh lí nội bào.

 1. Mất đoạn:

– Mất đi 1 đoạn NST, mất đoạn thường gây chết hay giảm sức sống.

TD: Ở người mất 1 đoạn ngắn NST số 5 gây nên hội chứng “tiếng mèo kêu“. Trẻ mắc hội chứng này chậm phát triển trí tuệ, có những khác thường về hình thái cơ thể và tiếng khóc tương tự tiếng mèo kêu.

– Ở người mất 1 đoạn NST số 21 gây bệnh ung thư máu ác tính (do cơ thể không sản sinh được hồng cầu)

– Ở thực vật (ngô) hiện tượng mất đoạn nhỏ không giảm sức sống à người ta áp dụng hiện tượng này để loại khỏi NST những gen không mong muốn.

 2. Lặp đoạn:

– Là 1 đoạn NST có thể lặp lại 1 hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó. Nhìn chung lặp đoạn không gây hậu quả nặng nề như mất đoạn.

TD: Lặp đoạn 16A trên NST X ảnh hưởng đến hình dạng mắt của ruồi giấm

3. Đảo đoạn:

– Là 1 đoạn NST đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên đó. Đảo đoạn có thể chứa hoặc không chứa tâm động. ĐB đảo đoạn thường ít ảnh hưởng đến sức sống do vật liệu di truyền không bị mất.

TD: Người ta phát hiện được 12 dạng đảo đoạn trên NST số 3 liên quan tới khả năng thích ứng của ruồi giấm đối với nhiệt độ khác nhau của môi trường.

 4. Chuyển đoạn:

– Là sự trao đổi đoạn giữa các NST không tương đồng, một số gen trong nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác. Chuyển đoạn lớn thường gây chết hay mất khả năng sinh sản. Đôi khi chuyển đoạn là cơ chế để hình thành loài mới tức thì.

TD: Ở thực vật (lúa, chuối, đậu), người ta chuyển những nhóm gen mong muốn từ NST của loài này sang NST của loài khác.

40 câu trắc nghiệm Sinh học lớp 12

40 câu trắc nghiệm Sinh học lớp 12

Câu 1. Trong số các nhân tố tiến hóa, nhân tố không làm thay đổi tần số alen của quần thể nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng tần số kiểu gen đồng hợp, giảm tần số kiểu gen dị hợp:
A. Chọn lọc tự nhiên              B. Di nhập gen
C. Các yếu tố ngẫu nhiên       D. Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 2. Cho các biện pháp sau:
(1) Đưa thêm gen lạ vào hệ gen
(2) Thay đổi môi trường sống của sinh vật để gen nào đó có điều kiện biểu hiện ra kiểu hình
(3) Loại bỏ một gen sẵn có trong hệ gen
(4) Làm biến đổi một gen sẵn có trong hệ gen để nó tạo ra nhiều sản phẩm hơn
(5) Làm bất hoạt một gen nào đó
(6) Gây đột biến gen thay thế nhưng vẫn cùng mã hóa cho một loại axit amin
Có bao nhiêu biện pháp không dùng để tạo ra sinh vật biến đổi gen?
A. 3       B. 2      C. 4          D. 5
Câu 3. Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có thêm gen mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là:
A. công nghệ vi sinh vật.    B. công nghệ gen.     C. công nghệ tế bào.     D. công nghệ sinh học.
Câu 4. Thực chất của sự phân ly độc lập là:
A. Sự phân ly độc lập của các alen trong quá trình giảm phân
B. Sự phân ly kiểu hình theo tỉ lệ 9:3:3:1
C. Sự phân ly độc lập của các tính trạng
D. Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh
Câu 5. Khi nói về đột biến nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Trao đổi chéo không cân giữa hai trong 4 cromatit trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng dẫn đến đột biến lặp đoạn
B. Người ta có thể gây đột biến mất đoạn nhỏ để loại bỏ các gen không mong muốn
C. Đột biến đảo đoạn có thể giúp hình thành loài mới
D. Đột biến lặp đoạn dùng để xây dựng bản đồ gen
Câu 6. Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,4Aa: 0,6aa. Nếu biết alen A là trội không hoàn toàn so với alen a thì tỉ lệ cá thể mang kiểu hình trội của quần thể nói trên khi đạt trạng thái cân bằng là:
A. 16%     B. 4%      C. 36%     D. 40%
Câu 7. Theo quan niệm tiến hóa hiện địa, đơn vị tiến hóa cơ sở là:
A. Quần thể B. Cá thể C. Quần xã D. Loài
Câu 8. Cây pomato – cây lai giữa khoai tây và cà chua được tạo ra bằng phương pháp
A. cấy truyền phôi. B. dung hợp tế bào trần.
C. nuôi cấy tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo. D. nuôi cấy hạt phấn.
Câu 9. Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:
I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng.
II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến.
IV. Tạo dòng thuần chủng.
Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A. I → III → II. B. III → II → IV. C. II → III → IV D. III → II → I.
Câu 10. Những phép lai nào sau đây gắn liền với quá trình đa bội hóa?
(1) 4n x 4n =4n
(2) 4n x 2n = 3n
(3) 2n x 2n = 4n
(4) 3n x 3n = 6n
A. 2, 4  B. 3,4     C. 1, 3  D. 1,2
Câu 11. Cơ thể có kiểu gen AaBB, trong quá trình giảm phân 1 xảy ra rối loạn không phân ly ở cặp Aa; Giảm phân 2 diễn ra bình thường. Các giao tử có thể được tạo ra là:
A. AaBB; AB; aB; O B. AABB; aaBB; AB; aB C. A, a, B, Aa, BB D. AB; aB; AaB; B
Câu 12. Một quần thể có TPKG: 0,6AA + 0,4Aa = 1. Tỉ lệ cá thể có kiểu gen aa của quần thể ở thế hệ sau khi tự phối là
A. 0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa B. 0,6AA: 0,4Aa C. 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa D. 0,7AA: 0,2Aa: 0,1aa
Câu 13. Bệnh/ hội chứng di truyền do đột biến cấu trúc NST gây ra là:
A. Tật dính ngón tay thứ 2 và 3           B. Ung thư máu
C. Máu khó đông                                 D. Mù màu
Câu 14. Khi nói về quần thể tự phối, nội dung nào sau đây không chính xác?
A. Quần thể tự phối đa hình về kiểu gen và kiểu hình hơn quần thể giao phối
B. Tần số tương đối kiểu gen dị hợp ngày càng giảm qua các thế hệ tự phối
C. Trong tự nhiên vẫn tồn tại các quần thể tự phối hoặc giao phối cận huyết
D. Quá trình tự phối làm cho quần thể dần phân hóa thành các dòng thuần
Câu 15. Trong quá trình sinh sản hữu tính, cấu trúc nào được truyền đạt nguyên vẹn từ đời bố mẹ sang con cái?
A. Nhiễm sắc thể B. Tính trạng C. Alen D. Nhân tế bào
Câu 16. Các cơ quan nào sau đây là các cơ quan tương tự?
A. Chi trước của ngựa và chi trước của người B. Cánh bướm và cánh dơi
C. Tai mèo và tai dơi D. Cánh chin và cánh dơi
Câu 17. Một cơ thể có kiểu gen AaBbDD. Quá trình giảm phân có 12% số tế bào bị rối loạn phân ly của cặp nhiễm sắc thể Bb ở giảm phân 1; giảm phân 2 diễn ra bình thường. Trong các giao tử được sinh ra, lấy ngẫu nhiên 1 giao tử thì xác suất để thu được giao tử mang kiểu gen AbbD là bao nhiêu?
A. 12% B. 3% C. 1,5% D. 6%
Câu 18. Vectơ chuyển gen được sử dụng phổ biến là
A. plasmit. B. thực khuẩn thể C. E. coli. D. virút.
Câu 19. Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là:
A. 0,8 ; 0,2 B. 0,2 ; 0,8 C. 0,7 ; 0,3 D. 0,3 ; 0,7
Câu 20. Trên phân tử mARN của sinh vật nhân sơ, bộ ba 5’AUG3′ mã hóa cho axit amin:
A. Foocmin methionin B. Phenyl alanin C. Lysin D. Methionin
Câu 21. Ở 1 loài thực vật, khi cho giao phấn giữa cây hoa đỏ và cây hoa trắng đều thuần chủng được đời con F1 có 100% cây đỏ. F1 tự thụ phấn được F2. Phép lai nào sau đây không xác định được kiểu gen của các cây hoa đỏ ở F2?
A. Các cây hoa đỏ F2 lai với cây hoa trắng B. Các cây hoa đỏ F2 tự thụ phấn
C. Các cây hoa đỏ F2 lai với các cây hoa đỏ ở P D. Các cây hoa đỏ F2 lai với các cây hoa đỏ F1
Câu 22. Restrictaza và ligaza tham gia vào công đoạn nào sau đây của quy trình chuyển gen?
A. Tạo điều kiện cho gen được ghép biểu hiện.
B. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
C. Cắt, nối ADN của tế bào cho và plasmit ở những điểm xác định tạo nên ADN tái tổ hợp.
D. Tách ADN của nhiễm sắc thể tế bào cho và tách plasmít ra khỏi tế bào vi khuẩn.
Câu 23. Ở đậu Hà Lan, A- cao; a- thấp; B- hoa đỏ; b- hoa trắng. Các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau. Biết không xảy ra đột biến. Trong các phép lai sau, phép lai nào cho đời con có tỉ lệ thân thấp, hoa trắng chiếm 25% ?
(1) AaBb x Aabb
(2) Aabb x aaBb
(3) aaBb x aaBB
(4) AaBB x aaBb
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 24. Phân tử đóng vai trò truyền đạt thông tin di truyền là:
A. Protein B. AND C. tARN D. mARN
Câu 25. Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBbDdEeHH x AabbDDeehh. Tỉ lệ đời con có kiểu gen đồng hợp về 3 cặp và dị hợp về 2 cặp gen là:
A. 5 /32 B. 1/4 C. 27/ 64 D. 9/ 16
Câu 26. Ở phép lai AabbDdEe x AaBbDdEe thu được F1. Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể F1. Xác suất để được cá thể có 4 alen trội là bao nhiêu?
A. 3/ 64 B. 5/ 32 C. 15 / 64 D. 5 /16
Câu 27. Nhân tố chính chi phối quá trình phát sinh loài người ở giai đoạn người tối cổ( người vượn hóa thạch) là:
A. Sự hình thành mầm mống tôn giáo, nghệ thuật
B. Sự thay đổi điều kiện địa chất, khí hậu ở kì thứ 3 đại Tân Sinh
C. Cải tiến công cụ lao động
D. Quá trình đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên
Câu 28. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm di truyền của gen lặn trên X không  có alen tương ứng trên Y
A. Kết quả lai thuận khác lai nghịch
B. Kiểu hình lặn luôn có xu hướng biểu hiện ở giới XX
C. Có hiện tượng di truyền chéo từ mẹ -> con trai
D. Tỉ lệ phân ly kiểu hình không đồng đều ở hai giới
Câu 29. Thành phần không có trong cấu trúc của Operon Lac là:
A. Gen điều hòa B. Vùng khởi động C. Vùng vận hành D. Gen cấu trúc
Câu 30. Một quần thể thực vật có tỉ lệ các kiểu gen AA:Aa:aa = 1:1,5:2,5. Trả qua quá trình tự thụ phấn bắt buộc, trong quần thể có 6400 cây, trong đó cây hoa hồng là 240 cây. Biết tính trạng đỏ là trội so với trắng. Số cây đỏ và trắng là:
A. 4040 đỏ & 2120 trắng B. 3840 đỏ& 2240 trắng
C. 2120 cây đỏ và 4040 cây trắng D. 2240 đỏ& 3840 trắng
Câu 31. Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?
A. Nuôi cấy hạt phấn.
B. Phối hợp vật liệu di truyền của nhiều loài trong một phôi.
C. Phối hợp hai hoặc nhiều phôi tạo thành thể khảm.
D. Tái tổ hợp thông tin di truyền của những loài khác xa nhau trong thang phân loại.
Câu 32. Nội dung nào sau đây không chính xác khi nói về đột biến gen?
A. Đột biến gen là những biến đổi nhỏ trong cấu trúc của gen, liên quan đến 1 cặp nucleotit( đột biến điểm) hay một số cặp nucleotit.
B. Nguyên nhân phát sinh đột biến gen là do sự bắt cặp không đúng trong nhân đôi AND, do những sai hỏng ngẫu nhiên, do tác động các tác nhân lí, hóa, sinh học
C. Đột biến điểm có 3 dạng: Đột biến mất 1 cặp Nu; Thay thế 1 cặp Nu này bằng 1 cặp Nu khác; Thêm 1 cặp Nu
D. Đột biến gen xảy ra phổ biến hơn và có hại hơn đột biến nhiễm sắc thể
Câu 33. Xét một quần thể có 2 alen (A, a). Quần thể khởi đầu có số cá thể tương ứng với từng loại kiểu gen là: 65AA: 26Aa: 169aa. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể này là:
A. A = 0,25 ; a = 0,75 B. A = 0,50 ; a = 0,50 C. A = 0,30 ; a = 0,70 D. A = 0,35 ; a = 0,65
Câu 34. Trong thành phần cấu trúc của một gen điển hình, gồm các thành phần:
A. Vùng khởi động, vùng mã hóa, vùng cấu trúc B. Vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc
C. Vùng điều hòa, vùng vận hạnh, vùng kết thúc D. Vùng khởi động, vùng vận hành, vùng kết thúc
Câu 35. Trong quá trình phân bào, cơ chế tác động của cônsixin là
A. làm cho tế bào to hơn bình thường. B. cản trở sự phân chia của tế bào.
C. cản trở sự hình thành thoi vô sắc. D. làm cho bộ nhiễm sắc thể tăng lên.
Câu 36. Trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi, các nhân tố nào đóng vai trò chủ yếu?
A. Đột biến, giao phối và các cơ chế cách li B. Đột biến, chọn lọc tự nhiên, di nhập gen
C. Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên D. Đột biến, giao phối, nhập gen
Câu 37. Một cơ thể có kiểu gen AaBBDd. Biết rằng không có đột biến xảy ra. Các giao tử được tạo ra từ cơ thể trên là:
A. Aa; BB; Dd B. AaBD; Abd; aBD; aBd C. ABD; Abd; aBD; aBd D. AaBBDd
Câu 38. Trong công tác tạo giống vật nuôi, phương pháp nào được sử dụng phổ biến nhất?
A. Phương pháp gây đột biến B. Công nghệ gen C. Lai hữu tính D. Công nghệ tế bào
Câu 39. Cơ thể Aaaa khi giảm phân cho giao tử Aa chiếm tỉ lệ:
A. 1/ 2 B. 1/ 4 C. 2/ 6 D. 4/ 6
Câu 40. Một đột biến làm gen A biến đổi thành gen a. Ban đầu, gen a rất hiếm gặp trong quần thể nhưng sau đó chúng trở nên chiếm ưu thế. Điều giải thích nào sau đây là hợp lý nhất?
A. Các cá thể mang gen đột biến giao phối với nhau làm phát tán gen a trong quần thể
B. Do nhiều cá thể trong quần thể đều bị đột biến từ gen A thành gen a
C. Do môi trường sống thay đổi theo hướng xác định và gen A có khả năng thích nghi cao hơn
D. Do cá thể ban đầu tiếp tục bị đột biến lặp đoạn làm tăng alen a trong quần thể

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn Sinh học lớp 12

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn Sinh học lớp 12

Câu 1. Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?

A. Ađênin.            B. Timin.              C. Uraxin.                 D. Xitôzin.

Câu 2. Người bị hội chứng Đao là do bộ NST trong tế bào của cơ thể:

A. Thiếu 1 NST số 23              B. Thừa 1 NST số 23
C. Thừa 1 NST số 21              D. Thiếu 1 NST số 21

Câu 3. Điều nào sau đây là không đúng:

A. Tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen
B. Bố mẹ truyền cho con kiểu gen chứ không truyền cho con các tính trạng trạng có sẵn
C. Tính trạng số lượng rất ít hoặc không chịu ảnh hưởng của môi trường
D. Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường

Câu 4. Đơn phân của prôtêin là:

A. nuclêôxôm.            B. peptit.             C. axit amin                 D. nuclêôtit.

Câu 5. Hạt phấn của loài A có n = 5 nhiễm sắc thể thụ phấn cho noãn của loài B có n = 7 nhiễm sắc thể. Cây lai dạng song nhị bội có số nhiễm săc thể là:

A. 10.                 B. 14.                  C. 12.                      D. 24.

Câu 6. Kết quả nào dưới đây được hình thành từ nguyên tắc bổ sung?

A. G – A = T – X                      B. A – X = G – T
C. Tất cả đều sai                    D. A + T = G + X

Câu 7. Khi gen thực hiện 5 lần nhân đôi, số gen con được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu do môi trường nội bào cung cấp là:

A. 30.                B. 16                C. 32.                D. 31.

Câu 8. Gen trên NST Y di truyền:

A. Tương tự như các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường.
B. Thẳng.
C. Theo dòng mẹ.
D. Chéo.

Câu 9. Một gen có chiều dài là 4080 A0 có nuclêôtit A là 560. Số lượng các loại nuclêôtit của gen:

A. A = T = 560; G = X = 640
B. A = T = 180; G = X = 380.
C. A = T = 640; G = X = 560.
D. A = T = 300; G = X = 260.

Câu 10. Ở chim, bướm, dâu tây cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là:

A. XO, con đực là XY.            B. XX, con đực là XO.
C. XX, con đực là XY.            D. XY, con đực là XX.

Câu 11. Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng giảm một liên kết hiđrô. Gen này bị đột biến thuộc dạng:

A. Thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – X
B. Thay thế một cặp G – X bằng một cặp A – T.
C. Thêm một cặp nuclêôtit.
D. Mất một cặp nuclêôtit.

Câu 12. Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do. Cá thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường có thể tạo ra:

A. 8 loại giao tử.            B. 2 loại giao tử.
C. 4 loại giao tử.            D. 16 loại giao tử.

Câu 13. Nhóm phép lai nào sau đây được xem là lai phân tích?

A. P: Aa x aa; P: AaBb x AaBb
B. P: AA x Aa; P: AaBb x Aabb
C. P: Aa x Aa; P: Aabb x aabb
D. P: Aa x aa; P: AaBb x aabb

Câu 14. Bệnh ung thư máu ở người là do

A. Đột biến đảo đoạn trên NST số 21
B. Đột biến mất đoạn trên NST số 21
C. Đột biến lặp đoạn trên NST số 21
D. Đột biến chuyển đoạn trên NST số 21

Câu 15. Nuclêôxôm có cấu trúc:

A. 8 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit
B. Phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 15 – 100 cặp nuclêôtit
C. Lõi là một đoạn ADN có 146 cặp nuclêôtit và vỏ bọc là 8 phân tử histôn
D. 6 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit

Câu 16. Ở sinh vật giới dị giao là những cá thể có nhiễm sắc thể giới tính là:

A. XXX, XY.               B. XX, XO.               C. XO, XY.                   D. XY, XX.

Câu 17. Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là:

A. ARN ribôxôm.              B. ARN thông tin.
C. tARNvà rARN              D. ARN vận chuyển.

Câu 18. Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây qui định?

A. Phản ứng của kiểu gen trước môi trường.
B. Thời kì sinh trưởng và phát triển của cơ thể.
C. Điều kiện môi trường.
D. Kiểu gen của cơ thể.

Câu 19. Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 1/4 thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là:

A. 20%.               B. 25%.                  C. 40%.               D. 10%.

Câu 20. Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1. Tính trạng này di truyền theo quy luật:

A. Hoán vị gen.                                  B. Liên kết gen.
C. Di truyền liên kết với giới tính.        D. Tác động cộng gộp.

Câu 21. Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hoá thường gặp ở:

A. Động vật và vi sinh vật.             B. Vi sinh vật.
C. Động vật.                                  D. Thực vật.

Câu 22. Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc:

A. Mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ.
B. Bổ sung; bán bảo toàn.
C. Một mạch tổng hợp liên tục, một mạch tổng hợp gián đoạn.
D. Trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ và một mạch mới được tổng hợp.

Câu 23. Gen phân mảnh có:

A. Có vùng mã hoá liên tục.                  B. Vùng không mã hoá liên tục.
C. Chỉ có exôn.                                    D. Chỉ có đoạn intrôn.

Câu 24. Thể đồng hợp là:

A. Cá thể mang 2 alen giống nhau thuộc cùng một gen
B. Những cá thể có kiểu gen giống nhau
C. Những cá thể có kiểu hình giống nhau
D. Cá thể mang 2 alen khác nhau thuộc cùng một gen

Câu 25. Tinh trùng của một loài thú có 20 nhiễm sắc thể thì thể ba nhiễm của loài này có số nhiễm sắc thể là:

A. 21.                B. 41.
C. 22.                D. 60

Câu 26. Chiều phiên mã trên mạch mang mã gốc của ADN là:

A. Trên mạch có chiều 3′ → 5′
B. Trên mạch có chiều 5′ → 3′
C. Trên cả hai mạch theo hai chiều khác nhau
D. Có đoạn theo chiều 3′ → 5′ có đoạn theo chiều 5′ → 3′

Câu 27. Với 4 loại nuclêôtit A, T, G, X sẽ có bao nhiêu bộ ba?

A. 16                    B. 27
C. 64                    D. 32

Câu 28. Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt lục, B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau: Phép lai nào dưới đây sẽ cho số kiểu hình nhiều nhất:

A. Aabb x aaBb                B. Tất cả đều đúng
C. AaBb x aabb                D. AaBb x AaBb

Câu 29. Một số bệnh, tật và hội chứng di truyền chỉ gặp ở nữ mà không gặp ở nam:

A. Hội chứng 3X, hội chứng Tơcnơ.
B. Hội chứng Claiphentơ, tật dính ngón tay 2 và 3.
C. Bệnh ung thư máu, hội chứng Đao.
D. Bệnh mù màu, bệnh máu khó đông.

Câu 30. Gen trên NST X di truyền:

A. Chéo.
B. Tương tự như các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường.
C. Thẳng.
D. Theo dòng mẹ.

 

Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh 12

Đề kiểm tra 1 tiết môn Sinh 12

1: Có các loại môi trường phổ biến là:

A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.


B.
môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.


C.
môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.


D.
môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.

2: Có các nhóm nhân tố sinh thái là

A. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật.


B.
nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người.


C.
nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh.


D.
nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.

3: Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420
C.Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là

A. khoảng gây chết.


B.
khoảng thuận lợi.


C.
khoảng chống chịu.


D.
giới hạn sinh thái.

4: Nơi ở của các loài là

A. địa điểm cư trú của chúng.                                   
B.
địa điểm sinh sản của chúng.


C.
địa điểm thích nghi của chúng.                           
D.
địa điểm dinh dưỡng của chúng.

5: Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ môi trường?

A. Lưỡng cư.                      
B.
Cá xương.                     C.Thú.                                
D.
Bò sát.

6: Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật

A. phát triển thuận lợi nhất.                                      
B.
có sức sống trung bình.


C.
có sức sống giảm dần.                                            
D.
chết hàng loạt.

7: Động vật hằng nhiệt (đồng nhiệt) sống ở vùng ôn đới lạnh có

A. các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.


B.
các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.


C.
các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.

D.các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.

8: Càng lên phía Bắc, kích thước các phần thò ra ngoài cơ thể của động vật càng thu nhỏ lại (tai, chi, đuôi, mỏ…). Ví dụ: tai thỏ Châu Âu và Liên Xô cũ, ngắn hơn tai thỏ Châu Phi. Hiện tượng trên phản ánh ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nào lên cơ thể sống của sinh vật?

A. Kẻ thù.                     
B.
Ánh sáng.                
C.
Nhiệt độ                    
D.
Thức ăn.

9: Chọn câu sai trong các câu sau:

A. Nhân tố sinh thái là tất cả các yếu tố của môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật.


B.
Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.


C.
Sinh vật không phải là yếu tố sinh thái.


D.
Các nhân tố sinh thái được chia thành 2 nhóm là nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.

10: Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể?

A. Tập hợp cá sống trong Hồ Tịnh Tâm.


B.
Tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo.


C.
Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới.


D.
Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng.

11: . Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối?

A. Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê.


B.
Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ.


C.
Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.


D.
Những con cá sống trong một cái hồ.

12: Một số cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau. Hiện tượng này thể hiện ở mối quan hệ

A. cạnh tranh cùng loài.                                              
B.
hỗ trợ khác loài.

C.cộng sinh.                                                                   
D.
hỗ trợ cùng loài.

13: Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật có thể dẫn tới

A. giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu.


B.
tăng kích thước quần thể tới mức tối đa.


C.
duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp.


D.
tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể, làm cho quần thể bị diệt vong.

14: Nếu mật độ cá thể của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì

A. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.


B.
sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống.


C.
sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.


D.
sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu.

15: Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ?

A. Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định.


B.
Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường.


C.
Hiện tượng tự tỉa thưa.


D.
Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.

16: Ăn thịt đồng loại xảy ra chủ yếu do

A. tập tính của loài.                                     
B.
con non không được bố mẹ chăm sóc.


C.
mật độ của quần thể tăng.                      
D.
quá thiếu thức ăn.

17: Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm:

A. tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm.


B.
giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.


C.
suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau.


D.
tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường.

18: Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái ở một quần thể được gọi là

A. phân hoá giới tính.


B.
tỉ lệ đực:cái (tỉ lệ giới tính) hoặc cấu trúc giới tính.


C.
tỉ lệ phân hoá.


D.
phân bố giới tính.

19: Tuổi sinh thái là

A. tuổi thọ tối đa của loài.                                         
B.
tuổi bình quần của quần thể.


C.
thời gian sống thực tế của cá thể.                       
D.
tuổi thọ do môi trường quyết định.

20: Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc cá thể được sinh ra cho đến khi nó chết do già được gọi là

A. tuổi sinh thái.              
B.
tuổi sinh lí.                   
C.
tuổi trung bình.          
D.
tuổi quần thể.

21: Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên

A. tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ.                
B.
dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt.


C.
hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái.                      
D.
tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định.

22: Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong quần thể là

A. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể.


B.
làm tăng khả năng chống chịu của các cá thể trước các điều kiện bất lợi của môi trường.


C.
duy trì mật độ hợp lí của quần thể.


D.
tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể.

23: Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi

A. điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.


B.
điều kiện sống phân bố không đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.


C.
điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.


D.
các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất.

24: Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là

A. tận dụng nguồn sống thuận lợi.


B.
phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.


C.
giảm cạnh tranh cùng loài.


D.
hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.

25: Mật độ của quần thể là

A. số lượng cá thể trung bình của quần thể được xác định trong một khoảng thời gian xác định nào đó.


B.
số lượng cá thể cao nhất ở một thời điểm xác định nào đó trong một đơn vị diện tích nào đó của quần tể.


C.
khối lượng sinh vật thấp nhất ở một thời điểm xác định trong một đơn vị thể tích của quần thể.


D.
số lượng cá thể trung bình trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.

26: Loài nào sau đây có kiểu tăng trưởng số lượng gần với hàm mũ?

A. Rái cá trong hồ.                                                        
B.
Ếch nhái ven hồ.


C.
Ba ba ven sông.                                                        
D.
Vi khuẩn lam trong hồ.

27: Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng

A. tăng dần đều.


B.
đường cong chữ J.


C.
đường cong chữ S.


D.
giảm dần đều.

28: Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng

A. tăng dần đều.               
B.
đường cong chữ J.      
C.
đường cong chữ S.     D.giảm dần đều.

29: Kích thước của một quần thể không phải là

A. tổng số cá thể của nó.                                            
B.
tổng sinh khối của nó.


C.
năng lượng tích luỹ trong nó.                              
D.
kích thước nơi nó sống.

30: Khi nói về quan hệ giữa kích thước quần thể và kích thước cơ thể, thì câu sai là:

A. Loài có kích thước cơ thể nhỏ thường có kích thước quần thể lớn.


B.
Loài có kích thước cơ thể lớn thường có kích thước quần thể nhỏ.


C.
Kích thước cơ thể của loài tỉ lệ thuận với kích thước của quần thể.


D.
Kích thước cơ thể và kích thước quần thể của loài thường có tương quan sao cho phù hợp với nguồn sống.

31: Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào

A. cạnh tranh cùng loài.                                              
B.
khống chế sinh học.


C.
cân bằng sinh học.                                                   
D.
cân bằng quần thể.

32: Quần xã rừng U Minh có loài đặc trưng là

A. tôm nước lợ.                
B.
cây tràm.                       
C.
cây mua.                       
D.
bọ lá.

33: Tính đa dạng về loài của quần xã là

A. mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã.


B.
mật độ cá thể của từng loài trong quần xã.


C.
tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát.


D.
số loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã.

34: Quần xã sinh vật là

A. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.


B.
tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng ít quan hệ với nhau.


C.
tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.


D.
một tập hợp các  quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.

35: Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hợp tác giữa các loài?

A. Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu.        
B.
Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng.


C.
Cây phong lan bám trên thân cây gỗ.              
D.
Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.

36: Tại sao các loài thường phân bố khác nhau trong không gian theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang?

A. Do mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài.                
B.
Do nhu cầu sống khác nhau.


C.
Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.       
D.
Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.

37: Diễn thế sinh thái là

A. quá trình biến đổi của quần thể tương ứng với sự thay đổi của môi trường.


B.
quá trình biến đổi của hệ sinh thái qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường


C.
quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường


D.
quá trình biến đổi tuần tự của loài qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

38: Điều nào sau đây không đúng với diễn thế thứ sinh?

A. Một quần xã mới phục hồi thay thế quần xã bị huỷ diệt.


B.
Trong điều kiện không thuận lợi và qua quá trình biến đổi lâu dài, diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định.


C.
Trong điều kiện thuận lợi, diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định.


D.
Trong thực tế thường bắt gặp nhiều quần xã có khả năng phục hồi rất thấp mà hình thành quần xã bị suy thoái.

39: Điều nào sau đây không đúng với diễn thế nguyên sinh?

A. Khởi đầu từ môi trường trống trơn.


B.
Các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau và ngày càng phát triển đa dạng.


C.
Không thể hình thành nên quần xã tương đối ổn định.


D.
Hình thành quần xã tương đối ổn định.

40: Nguyên nhân bên trong gây ra diễn thế sinh thái là

A. sự cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế.   
B.
sự cạnh tranh trong loài chủ chốt.
C.
sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế         
D.
sự cạnh tranh trong loài đặc trưng.

Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh học lớp 12

Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh học lớp 12

Năm học: 2017-2018

Trắc nghiệm:

Câu 1: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn.

A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.
B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5 — 3
C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn mẫu 3 — 5′
D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn mẫu 5′ — 3′

Câu 2: Gen quy định nhóm máu ở người có 3 alen IA, IB, I0 trong đó IA, IB trội hơn so với I0 sẽ tạo ra được:

A. 4 kiểu hình và 4 kiểu gen.           B. 2 kiểu hình và 3 kiểu gen.
C. 6 kiểu hình và 4 kiểu gen.           D. 4 kiểu hình và 6 kiểu gen

Câu 3: Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của Men Đen gồm:

1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết
2. Lai các dòng thuần chủng khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3.
3. Tạo các dòng thuần chủng
4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai

Trình tự các bước Men Đen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:

A. 1,2,3,4.              B. 2,3,4,1.              C. 3,2,4,1.                  D. 2,1,3,4.

Câu 4: Trong quá trình nhân đôi của ADN NST diễn ra trong pha:

A. M của chu kỳ tế bào.             B. S của chu kỳ tế bào.
C. G1 của chu kỳ tế bào.            D. G2 của chu kỳ tế bào.

Câu 5: Tế bào xô ma lưỡng bôi bình thường bị đột biến dẫn đến sự hình thành các tế bào sau đây: 1. Thể không; 2. Thể một; 3. Thể tứ bội; 4. Thể bốn; 5. Thể ba; 6. Thể lục bội.

Công thức NST của các tế bào trên được viết tương ứng là:

A. 2n, 2n+1, 2n+3, 2n+4, 4n, 6n.             B. 2n, 2n-1, 2n+1, 2n+2, 4n, 6n.
C. 2n-2, 2n-1, 4n, 2n+2, 2n+1, 6n.           D. 2n-2, 2n-1, 2n+1, 2n+2, 2n+4, 2n+6.

Câu 6: Cho P: aaBbDdeeFf x AABbDdeeff thì tỷ lệ kiểu hình ở con lai: A – bbD – eeff là:

A. 1/4.              B. 1/8.              C. 1/16 .                D. 3/32.

Câu 7: Không thuộc thành phần của một operon nhưng đóng vai trò quyết định hoạt động của operon là?

A. Vùng vận hành.                B. Vùng khởi động.              C. Vùng mã hóa.                 D. Gen điều hòa.

Câu 8: Trong một gia đình mẹ có kiểu gen XB Xb bố có kiểu gen Xb Y sinh được con gái có kiểu gen XB XB Xb. Biết rằng quá trình giảm phân ở bố và mẹ đều không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. Kết luận nào sau đây là đúng về quá trình giảm phân ở bố và mẹ?

A. Quá trình giảm phân 2, ở bố nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân bình thường.
B. Quá trình giảm phân 2, ở mẹ nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thường
C. Quá trình giảm phân 1, ở mẹ nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thường.
D. Quá trình giảm phân 1, ở bố nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân bình thường.

Câu 9: Trao đổi đoạn giữa 2 NST không tương đồng gây hiện tượng:

A. Đảo đoạn.              B. Lặp đoạn.              C. Chuyển đoạn.            D. Hoán vị gen.

Câu 10: Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp G – X bằng một cặp A – T thì số liên kết hidro sẽ:

A. Tăng 1.                B. Tăng 2.                 C. Giảm 1.                D. Giảm 2.

Câu 11: Gen A bị đột biến thành gen a. Khi gen A và gen a cùng tự nhân đôi liên tiếp 2 lần thì số nu tự do mà môi trường nội bào cung cấp cho gen a nhiều hơn so với gen A là 12 nu. Dạng đột biến xảy ra với gen a là:

A. Mất một cặp nu.                  B. Mất 2 cặp nu.
C. Thêm 2 căp nu.                   D. Thay thế 1 cặp nu.

Câu 12: Loại đột biến cấu trúc NST không làm thay đổi hàm lượng AND trên NST là:

A. Lặp đoạn, chuyển đoạn.                                B. Mất đoạn, chuyển đoạn.
C. Đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng 1 NST.       D. Chuyển đoạn trên cùng một NST.

Câu 13: Quá trình phiên mã tạo ra:

A. rARN                 B. mARN
C. tARN                 D. tARN, mARN, rARN.

Câu 14: Một NST có trật tự gen ban đầu là ABCDEF*GHI bị đột biến tạo thành NST có trật tự gen ABCDCDEF*GHI. Dạng đột biến này:

A. Có thể làm tăng hoặc làm giảm cường độ biểu hiện của tính trạng.
B. Thường làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể.
C. Thường gây chết cho cơ thể mang NST đột biến.
D. Thường làm thay đổi số nhóm gen liên kết của loài.

Câu 15: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon lác ở E.coli khi môi trường có lactozo thì:

A. Protein ức chế không được tổng hợp.
B. Protein ức chế không gắn vào vùng vận hành.
C. Sản phẩm của gen cấu trúc không được được tạo ra.
D. ARN polimeraza không gắn vào vùng khởi động.

Câu 16: Chất cônsixin thường được dùng để gây đột biến đa bội bởi vì nó có khả năng:

A. Tăng cườn quá trình sinh tổng hợp chất hữu cơ.
B. Cản trở sự hình thành thoi vô sắc làm cho NST không phân ly.
C. Kích thích cơ quan sinh dưỡng phát triển nên các bộ phận này thường có kích thước lớn.
D. Tăng cường sự trao đổi chất ở tế bào, tăng sức chịu đựng ở sinh vật.

Câu 17: Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong nhân đôi ADN tạo nên:

A. Đột biến G – X → A – T.
B. Sự sai hỏng ngẫu nhiên.
C. 2 phân tử timin trên cùng một mạch ADN gắn nối với nhau.
D. Đột biến A – T → G – X.

Câu 18: Ở cà chua, gen A: Cao, a: Thấp; Gen B: Đỏ, b: Vàng. Các gen di truyền phân ly độc lập. Cho P: AaBb x AaBb. Tỉ lệ kiểu gen Aabb được dự đoán ở F1 là:

A. 3/8.               B. 1/16.              C. 1/4.                 D. 1/8.

Câu 19: Theo quan niệm về giao tử thuần khiết của Men Đen, cơ thể lai F1 khi tạo giao tử thì:

A. Mỗi giao tử chỉ chứa 1 nhân tố di truyền của bố hoặc mẹ.
B. Mỗi giao tử chứa cặp nhân tố di truyền của bố và mẹ, nhưng không có sự pha trộn.
C. Mỗi giao tử đều chứa 1 nhân tố di truyền của bố và mẹ.
D. Mỗi giao tử đều chứa cặp nhân tố di truyền hoặc của bố hoặc của mẹ.

Câu 20: Trong tác động cộng gộp, tính trạng càng phụ thuộc vào càng nhiều cặp gen thì:

A. Có xu hướng chuyển sang tác động bổ sung.
B. Vai trò của các gen trội sẽ bị giảm xuống.
C. Các dạng trung gian càng dài.
D. Càng có sự khác biệt lớn về kiểu hình giữa các tổ hợp kiểu gen khác nhau.

Câu 21: Điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn:

A. Sau phiên mã.             B. Sau dịch mã.             C. Dịch mã.                D. Phiên mã.

Câu 22: Ở một loài thực vật có bộ NST 2n = 48, có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể tam nhiễm đơn khác:

A. 48.                B. 24.               C. 36.               D. 12.

Câu 23: đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là:

A. Triplet.          B. Codon.                 C. Aa.               D. Anticodon.

Câu 24: Một gen có 480 A và 3120 liên kết hidro. Gen đó có số lượng nu là bao nhiêu:

A. 3000.                   B. 2400.                C. 2040.                  D. 1800.

Câu 25: Tất cả các loài sinh vật đều có chung 1 bộ mã di truyền, trừ 1 vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.            B. Mã di truyền có tính phổ biến.
C. Mã di truyền luôn là mã bộ 3.             D. Mã di truyền có tính thoái hóa.

Câu 26: Xét một gen gồm 2 alen trội lặn hoàn toàn. Số loại phép lai khác nhau về kiều gen mà cho thế hệ sau đồng tính là:

A. 4.               B. 3.             C. 2.                D. 6.

Câu 27: Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc NST gồm đủ 2 thành phần ADN và Protein histon là

A. Nucleotit.              B. Sợi cơ bản.                C. Polixom.                 D. Nucleoxom.

Câu 28: Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử AND có số nu các loại như sau: A = 60, G = 120, X = 80,T = 30. Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trường cung cấp số nu mỗi loại là bao nhiêu?

A. A = T = 90, G = X = 200.             B. A = T = 180, G = X = 110.
C. A = T = 150, G = X = 140.           D. A = T = 200, G = X = 90.

Câu 29: Quy luật di truyền phân ly độc lập góp phần giải thích hiện tượng:

A. Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể.
B. Các gen phân ly và tổ hợp trong giảm phân.
C. Sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào.
D. Biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối.

Câu 30: Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen b bị đột biến thành gen B và gen C bị đột biến thành gen c. Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?

A. AaBbCc, aabbcc, aaBbCc.             B. AabbCc, aaBbCc, AaBbcc.
C. aaBbCC, AabbCc, AaBbCc.           D. aaBbCc, AabbCC, AaBBcc.

Câu 31: Trong quá trình phiên mã, ARN – polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?

A. Vùng khởi động.           B. Vùng kết thúc              C. Vùng vận hành.                D. Vùng mã hóa

Câu 32: Cá thể có kiểu gen AaBbDD khi giảm phân sinh ra bao nhiêu loại giao tử:

A. 2.                B. 8.                C. 3.                  D. 4.

Câu 33: Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến dị:

A. Một tính trạng.
B. Ở một trong số tính trạng mà nó chi phối.
C. Ở một loạt tính trạng do nó chi phối.
D. Ở toàn bộ kiểu hình.

Câu 34: Tác động bổ sung là trường hợp…(M: Một cặp gen, H: 2 hay nhiều) cặp gen…….(E: alen, K: Không alen) thuộc ……….(G: Những locus giống nhau, L: Những locus khác nhau) cùng tác động làm xuất hiện một tính trạng mới ………(I: Giống với, V: Khác với) khi mỗi gen đó tác động riêng rẽ:

A. M,E,G,I                 B. H, E, L, V.                C. H, K, L, V.               D. H, E, G,I.

Câu 35: Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền phân ly độc lập là…(P: Sự phân ly của cặp nhiễm sắc thể tương đồng, L: Tiếp hợp và trao đổi chéo trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng, N: Sự phân ly ngẫu nhiên của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng) trong giảm phân để tạo ra các giao tử…(G: Giống nhau, K: Khác nhau) Sau đó các giao tử kết hợp tự do trong quá trình …(F: Nguyên phân, M: Giảm phân, T: Thụ tinh):

A. N, K, T.               B. P, K, T.               C. P, G, F.                  D. N, K, M.

Câu 36: Trường hợp cơ thể sinh vật trong bộ nhiễm sắc thể gồm có 2 bộ nhiễm sắc thể của loài khác nhau là:

A. Thể dị đa bội.             B. Thể lệch bội.              C. Đa bội thể chẵn.                D. Đa bội thể lẻ

Câu 37: Với 4 loại nu A, T, G, X có tất cả bao nhiêu bộ mã có chứa nu loại A?

A. 37.                 B. 38.             C. 39.               D. 42.

Câu 38: Trong một gia đình, mẹ có kiểu gen XAXa, bố có kiểu gen XAY. Nếu trong quá trình giảm phân tạo giao tử của bố, cặp NST XY không phân ly trong giảm phân 1, giảm phân 2 diễn ra bình thường thì có thể tạo thành các loại hợp tử bị đột biến ở đời sau là:

A. XAXAY, XaXaY, XAO,YO.                 B. XAXAY, XAXaY, XAO, XaO.
C. XAXaY, XaXaY, XAO, XaO.               D. XAXAY, XaXaY, XaO, YO.

Câu 39: Khi cá thể mang gen BbDdEEff giảm phân bình thường, sinh ra các kiểu giao tử là:

A. BbDd, Eeff, Bbff, DdEE.               B. BDEf, bdEf, BdEf, bDEf.
C. BbEE, Ddff, BbDd, Eeff.               D. B, b, D, d, E, e, F, f.

Câu 40: Ở ruồi giấm, đột biến gen quy định mắt đỏ thành gen quy định mắt trắng làm cho gen đột biến ngắn hơn gen bình thường 10,2 A0 kém 8 liên kết hidro. Đó là đột biến:

A. Mất 3 cặp G – X.                            B. Mất 2 cặp G – X, 1 cặp A – T.
C. Mất 2 cặp A – T, 1 cặp G – X.          D. Mất 3 cặp A – T.

VớiĐề thi giữa học kì 1 môn Sinh học lớp 12″ chúc các bạn học tốt!

sách học tiếng anh trẻ em hay nhất

đánh giá sách học đánh vần tiếng anh

sách ngữ pháp tiếng anh