Điểm thi vào lớp 10 tỉnh Đăk Lăk

0
2035

Điểm thi vào lớp 10 tỉnh Đăk Lăk

Để nhận điểm thi vào lớp 10 miễn phí các em học sinh hãy comment số báo danh, địa chỉa email và mã tỉnh thành ở bên dưới bài viết. Khi có điểm ở tỉnh thành nào hệ thống sẽ upload lên website để các em tra cứu.

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2016

Để đăng ký nhận điểm chuẩn vào lớp 10. Các em hãy thường xuyên vào website để cập nhật thông tin có điểm của các tỉnh thành sớm nhất. Khi có dữ liệu điểm của tỉnh nào thì hệ thống sẽ publish lên website để các em tiện theo dõi và tra cứu.

Mã tỉnh Đăk Lăk: 40

STT Mã trường Tên trường STT Mã trường Tên trường
1 001 Sở GD -ĐT Đăk Lăk 38 038 THPT Lê Hữu Trác
2 002 THPT Buôn Ma Thuột 39 039 THPT Trần Nhân Tông
3 003 THPT Chu Văn An 40 040 THPT Lê Qúy Đôn
4 004 THPT Quang Trung 41 041 TT GDTX M’Drăk
5 005 THPT Trần Phú 42 042 TT GDTX Ea Kar
6 006 THPT DTNT Nơ Trang Lơng 43 043 THPT Huỳnh Thúc Kháng
7 007 Trung Tâm GDTX Tỉnh 44 044 TTGDTX Krông Bông
8 008 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 45 045 TTGDTX Buôn Ma Thuột
9 009 THPT Lê HồngPhong 46 046 THPT Hùng Vương
10 010 THPT Buôn Hồ 47 047 TC nghề Đăk Lăk
11 011 THPT Cư M’Gar 48 048 CĐ Nghề TN Dân Tộc, Đăk Lăk
12 012 THPT Krông Ana 49 049 THPT Phú Xuân
13 013 THPT Việt Đức 50 050 THPT Phan Chu Trinh
14 014 THPT Phan Bội Châu 51 051 THPT Nguyễn Trường Tộ
15 015 THPT Ngô Gia Tự 52 052 THPT Lý Tự Trọng
16 016 THPT Trần Quốc Toản 53 053 TT GDTX Buôn Đôn
17 017 THPT Krông Bông 54 054 TT GDTX Ea Súp
18 018 THPT NguyễnTất Thành 55 055 TC Kinh tế Kỹ thuật Đắk lắk
19 019 THPT Ea H’leo 56 056 Trường VHNT Đắk Lắk
20 020 THPT Lăk 57 057 Trường Văn Hóa 3
21 021 THPT Ea Sup 58 058 THPT DTNT Tây Nguyên
22 022 THPT Hồng Đức 59 059 THPT Thực hành Cao Nguyên
23 023 THPT Nguyễn Trãi 60 060 THPT Nguyễn Huệ
24 024 THPT Chuyên Nguyễn Du 61 061 THPT Nguyễn Văn Cừ
25 025 THPT Cao Bá Quát 62 062 THPT Lê Duẩn
26 026 THPT Phan Đình Phùng 63 063 THPT Nguyễn Thị Minh Khai
27 027 THPT Buôn Đôn 64 064 Trường năng khiếu Thể dục Thể thao
28 028 TT GDTX Krông Ana 65 065 THPT Phan Đăng Lưu
29 029 TT GDTX Krông Pắk 66 066 THPT Trường Chinh
30 030 TT GDTX Buôn Hồ 67 067 THPT Trần Quang Khải
31 031 TT GDTX Lăk 68 068 THPT Nguyễn Thái Bình
32 032 TT GDTX Cư M’Gar 69 069 THPT Trần Đại Nghĩa
33 033 TT GDTX Ea H’Leo 70 070 TTGDTX Cư Kuin
34 034 TT GDTX Krông Năng 71 071 THPT Phạm Văn Đồng
35 035 THPT Hai Bà Trưng 72 072 THPT Ea Rốk
36 036 THPT Nguyễn Công Trứ 73 073 THPT Trần Hưng Đạo
37 037 THPT Y Jut

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here