Những cấu trúc tiếng Anh thường gặp trong đề thi THPTQG

Những cấu trúc tiếng Anh thường gặp trong đề thi THPTQG

Kỳ thi THPTQG đang đến gần, Tiếng Anh là một môn học quan trọng trong kỳ thi này. Nếu bạn đang loay hoay tìm cách cải thiện nâng cao kĩ năng làm bài tiếng Anh kỳ thi THPTQG thì Tổng hợp Những cấu trúc tiếng Anh thường gặp trong kỳ thi THPTQG sẽ giúp bạn gói gọn những cấu trúc tiếng Anh và giúp bạn chinh phục môn tiếng Anh trong kỳ thi quan trọng này.

1.S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: quá….để cho ai làm gì
This word is too easy for you to remember
2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V:quá… đến nỗi mà
The bag is so heavy that I cannot take it.

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: quá… đến nỗi mà…
It is such a heavy bag that I cannot take it.

4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : Đủ… cho ai đó làm gì…
She is old enough to drive

5. Have/ get + something + done (past participle): nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…
I had my hair cut yesterday.

6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something : đã đến lúc ai đó phải làm
It is time you went to school

7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something:làm gì… mất bao nhiêu thời gian…
It takes me 10 minutes to get to school.
8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: ngăn cản ai/ cái gì… làm gì..
he prevented us from smoking here.

9. S + find+ it+ adj to do something: thấy … để làm gì…
I find it very difficult to play soccer

10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì
I prefer coffee to tea
11. Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: thích làm gì hơn làm gì
She would play guitar than read books.

12. To be/get Used to + V-ing: quen làm gì
I am used to using computer

13. Used to + V (infinitive): Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa
I used to go shopping with my friend when I was young.

14. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ( ngạc nhiên về… )
I was amazed at his big beautiful villa.

15. To be angry at + N/V-ing: tức giận về
Her mother was very angry at her.

16. to be good at/ bad at + N/ V-ing: ( giỏi về…/ kém về… )
I am good at playing soccer

17. by chance = by accident (adv): tình cờ
I met her by chance last week.

18. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về…
she was tired of doing homework

19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì…
She can’t stand laughing at her face.

20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó…
My sister is fond of playing piano

21. to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến…
he is interested in going fishing on Sundays.

22. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì
He always wastes time playing games each day.

23. To spend + amount of time/ money + V-ing:dành bao nhiêu thời gian/ tiền bạc làm gì…
I spend 2 hours playing games a day.
24. To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian/tiền bạc vào việc gì…
My mother often spends 2 hours on housework.

25. to give up + V-ing/ N: ( từ bỏ làm gì/ cái gì…
You should give up smoking.

26. would like/ want/wish + to do something: ( thích làm gì… )
I would like to go camping

27. have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm
I have many things to do this week.

28. It + be + something/ someone + that/ who: chính…mà…
It is him who got the best marks in my class.

Những cấu trúc tiếng Anh thường gặp trong đề thi THPTQG

29. Had better + V(infinitive): ( nên làm gì… ).
You had better go out.

30. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing
I hate speaking English everyday.

31. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smt : ( khó để làm gì )
It is difficult for old people to learn English

32. To be interested in + N / V_ing :thích cái gì / làm cái gì
We are interested in reading books on history.

33. To be bored with ( Chán làm cái gì )
We are bored with doing home everyday.

34. It’s the first time smb have ( has ) + PII smt: Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì
It’s the first time we have visited this place

35. enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do smt )
I don’t have enough time to do anything.

36. Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do smt )
I’m not rich enough to buy a house. (Tôi không đủ giàu để mua ôtô)

37. too + tính từ + to do smt (Quá làm sao để làm cái gì )
I’m to young to drive.

38. To want smb to do smt = To want to have smt + PII( Muốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm )
She wants someone to make her hair

39. It’s time smb did smt ( Đã đến lúc ai phải làm gì )
It’s time we went home.

NHỮNG CẤU TRÚC TIẾNG ANH THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ THI THPTQG

40. It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt
( Ai không cần thiết phải làm gì ) doesn’t have to do smt
It is not necessary for you to do this work.

41. To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi làm gì )
We are looking forward to hearing.

42. To provide smb from V_ing ( Cung cấp cho ai cái gì )
Can you provide us with some food.

43. To prevent smb from V_ing (Cản trở ai làm gì )
The rain stopped us from going for a walk.

44. To fail to do smt (Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì)
We failed to do this exercise.

45. To be succeed in V_ing (Thành công trong việc làm cái gì)
We were succeed in passing the exam.

46. To borrow smt from smb (Mượn cái gì của ai)
She borrowed money from her.

47. To lend smb smt (Cho ai mượn cái gì)
Can you lend me a book?

48. To make smb do smt (Bắt ai làm gì)
The teacher made us do homework.

49. CN + be + so + tính từ + that + S + động từ. ( Đến mức mà )
The bag is so heavy that noone can take it. (Bài tập khó đến mức không ai làm được)
50. CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN + động từ.
It is such a heavy bag that noone can take it.

51. It is ( very ) kind of smb to do smt ( Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì)
e.g. It is very kind of you to help me.

52. To find it + tính từ + to do smt
We find it difficult to play piano.

53. To make sure of smt ( Bảo đảm điều gì ) that + CN + động từ
I have to make sure of this word

54. It takes ( smb ) + thời gian + to do smt ( Mất ( của ai ) bao nhiêu thời gian để làm gì)
It took me an hour to do finish it

55. To spend + time / money + on smt ( Dành thời gian / tiền bạc vào cái gì)/doing smt làm gì
We spend a lot of time on TV/watching TV.

56. To have no idea of smt = don’t know about smt ( Không biết về cái gì )
I have no idea of this word.

57. To advise smb to do smt ( Khuyên ai làm gì/not to do smt không làm gì )
Our teacher advises us to study hard.

58. To plan to do smt ( Dự định / có kế hoạch làm gì)
We planed to go camping

59. To invite smb to do smt ( Mời ai làm gì )
They invited me to go to the cinema.

60. To offer smb smt ( Mời / đề nghị ai cái gì )
He offered me a job in his company.

61. To rely on smb ( tin cậy, dựa dẫm vào ai )
You can rely on him.

62. To keep promise ( Giữ lời hứa )
He always keeps promises.

63. To be able to do smt = To be capable of + V_ing ( Có khả năng làm gì )
I’m able to speak English = I am capable of speaking English.

64. To be good at ( + V_ing ) smt ( Giỏi ( làm ) cái gì )
I’m good at ( playing ) guitar

65. To prefer smt to smt ( Thích cái gì hơn cái gì ) /doing smt to doing smt: làm gì hơn làm gì
We prefer spending money than earning money.

66. To apologize for doing smt ( Xin lỗi ai vì đã làm gì )
I want to apologize for coming late.
67. Had ( ‘d ) better do smt ( Nên làm gì )/ not do smt ( Không nên làm gì )
You’d better work hard
68. Would ( ‘d ) rather do smt (Thà làm gì )/ not do smt đừng làm gì.
I’d rather go eat out

69. Would ( ‘d ) rather smb did smt ( Muốn ai làm gì )
I’d rather you stayed at home today.

70. To suggest smb ( should ) do smt ( Gợi ý ai làm gì )
I suggested she ( should ) go sleep

Trên đây là những Cấu trúc tiếng Anh thường gặp trong đề thi THPTQG , các bạn tham khảo nhé, chúc các bạn học tốt!

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *